bầu trời

  1. dt. 1. Khoảng không gian trên đầu ta: Bầu trời xanh thắm 2. Lĩnh vực rộng: Phải sáng tỏ hơn nữa trong bầu trời văn nghệ (PhVĐồng).
bầu trời
Bầu trời xanh thắm với những đám mây trắng trôi nhẹ nhàng.