bầu trời

Học thuật
Thân thiện
bầu trời

Bầu trời xanh thắm với những đám mây trắng trôi nhẹ nhàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng không gian rộng lớn, có vẻ như hình vòm, nằm phía trên mặt đất chúng ta nhìn thấy: Đây nghĩa cơ bản phổ biến nhất, chỉ toàn bộ không gian bao la phía trên đầu, thường gắn với bầu khí quyển, các hiện tượng tự nhiên như mây, mặt trời, mặt trăng, các vì sao.
    • Một lĩnh vực, phạm vi hoạt động hoặc tư tưởng rộng lớn, bao quát: Nghĩa ẩn dụ, dùng để chỉ một không gian trừu tượng, một lĩnh vực đầy tiềm năng tự do.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa không gian):

    • Bầu trời hôm nay trong xanh không một gợn mây.
    • Khi đêm xuống, bầu trời lấp lánh hàng ngàn vì sao.
    • Máy bay đang bay lượn trên bầu trời thành phố.
  • Danh từ (nghĩa ẩn dụ):

    • Anh ấy đang tự do sáng tạo trong bầu trời nghệ thuật của riêng mình.
    • Công nghệ mới mở ra một bầu trời tri thức vô tận cho nhân loại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bầu trời xanh": Thường dùng để chỉ bầu trời quang đãng, tươi sáng, tượng trưng cho sự thanh bình, hy vọng.

    • Sau cơn bão, bầu trời xanh trở lại mang đến cảm giác yên bình.
  • "Bầu trời đêm": Chỉ bầu trời vào ban đêm, đặc biệt nhấn mạnh đến khung cảnh các vì sao mặt trăng.

    • Ngắm bầu trời đêmvùng quê thật tuyệt vời.
Biến thể từ gần giống
  • Trời (dt): Từ đồng nghĩa, ngắn gọn thông dụng hơn trong nhiều ngữ cảnh đời thường.

    • Trời mưa rồi.
    • Trời ơi!
  • Thiên không (dt): Từ Hán Việt, ít dùng trong văn nói, thường xuất hiện trong văn chương cổ điển hoặc trang trọng.

  • Thiên hà (dt): Chỉ dải Ngân Hà hoặc các thiên hà nói chung, không đồng nghĩa nhưng cùng thuộc phạm trù không gian vũ trụ.
Từ đồng nghĩa
  • Vòm trời: Nhấn mạnh hình dáng vòm cong của không gian phía trên.
  • Không trung: Chỉ phần không gian trên cao, thường dùng trong ngữ cảnh hàng không ( dụ: máy bay trên không trung).
  • Hư không: Từ Hán Việt, chỉ khoảng không trống rỗng, vô định; sắc thái triết học hoặc thi ca.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "bầu trời" trong tiếng Việt theo cấu trúc này. Thay vào đó các cụm danh từ hoặc thành ngữ.)

Thành ngữ liên quan
  • Trên trời rơi xuống: Chỉ việc đó xảy ra bất ngờ, không thể ngờ tới, hoặc điều đó rất tốt đẹp một cách khó tin.

    • Anh ta tưởng như của trên trời rơi xuống.
  • Ước ... (tựa như ước trên trời): Ước muốn điều đó rất khó hoặc không thể đạt được.

    • Ước tôi đôi cánh để bay lượn giữa bầu trời.
  • Xanh như bầu trời: So sánh để chỉ màu xanh rất đẹp tươi sáng.

    • Đôi mắt ấy xanh như bầu trời mùa thu.
bầu trời

Bầu trời xanh thắm với những đám mây trắng trôi nhẹ nhàng.

  1. dt. 1. Khoảng không gian trên đầu ta: Bầu trời xanh thắm 2. Lĩnh vực rộng: Phải sáng tỏ hơn nữa trong bầu trời văn nghệ (PhVĐồng).